Bảng giá thép hình chữ I mới nhất 2021

Thép hình chữ I là thép có hình dạng chữ I viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Việt. Thép tôi I có chiều cao hay còn gọi là chiều dài của bụng nối lớn hơn rất nhiều so với bản cánh. Thép hình chữ I được sử dụng khá phổ biến trong nhiều công trình bởi hình dáng của nó. Hiện nay loại thép này được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, và có một số kích thước đặc biệt như thép hình chữ H.

Bang Gia Thep Chu I

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I hiện nay:
+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36
Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Các loại kích thước thép I phổ biến hiện nay

– Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000
– Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000
– Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000
– Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000
– Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000
– Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000
– Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000
– Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000
– Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000

Các loại thép hình i phổ biến

Để đáp ứng nhu cầu và mục đích sử dụng thép hình chữ i ngày càng đa dạng. Vì vậy, nhà sản xuất đã nhanh chóng đưa ra thị trường sản phẩm thép hình chữ i với nhiều chủng loại khác nhau. Từ ngoại hình, kiểu dáng cho đến đặc điểm của từng loại. Sau đây là 3 loại thép hình chữ i được sử dụng phổ biến nhất: thép hình chữ i đúc, thép hình chữ i mạ kẽm, thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hình i đúc

Thép hình i đúc là một trong những loại thép hình chữ i được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Là dòng thép hình được sản xuất qua quá trình cán đúc hiện đại. Cho ra những sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng độ bền, khả năng chịu lực vô cùng vượt trội.

Thép hình chữ i đúc

Tiêu chuẩn:

  • TCNV 1655-75 của Việt Nam
  • JIS G3192 của Nhật Bản

Quy cách riêng của thép i đúc

  • Chiều cao thân: 100 – 900mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300mm
  • Chiều dài cây tiêu chuản: 6 – 12m

Thép hình i mạ kẽm

Thép hình i mạ kẽm là phương phương sử dụng lớp mạ kẽm bên ngoài để bảo vệ lớp kim loại thép bên trong khỏi sự ăn mòn, gỉ sét của những tác động thời tiết, môi trường bên ngoài.

Ưu điểm vượt trội của loại thép hình i mạ kẽm này là có bề mặt sáng bóng, độ cứng hoàn toàn tuyệt đối. Nhờ vào lớp mạ kẽm có độ bám dính cao. Đồng thời, với lớp mạ kẽm hoàn toàn mới này giúp cho thép hình i có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, tăng độ cứng vượt trội cho bề mặt

Đặc biệt, thép hình i mạ kẽm dù với những đặc tính vô cùng chất lượng nhưng giá thành của sản phẩm lại không quá cao. Phù hợp với kinh tế của đại đa số người dân Việt Nam hiện nay

Thép hình chữ i mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình i mạ kẽm nhúng nóng là thép được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Để kẽm vào bề mặt một lượng vừa đủ

Thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cứng tuyệt đối

Thép i sau khi được xử lý nhúng nóng mạ kẽm. Kẽm sẽ được phản ứng với thép để tạo thành màng hợp kim nhiều lớp. Nhờ đó mà thép hình i mạ kẽm nhúng nóng có tính bền rất cao. Lớp mạ nhúng nóng có khả năng bảo vệ thép không bị oxy hóa và han gỉ trong quá trình sử dụng

Bảng giá thép hình chữ I tham khảo

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Thép I 100 x 55 x 4.5 6 9,47 56,8 13,700
Thép I 120 x 64 x 4.8 6 11,50 69 13,700
Thép I 150 x 75 x 5 x 7 12 14,00 168 13,700
Thép I 194 x 150 x 6 x 9 12 30,60 367,2 13,700
Thép I 200 x 100 x 5.5 x 8 12 21,30 255,6 13,700
Thép I 250 x 125 x 6 x 9 12 29,60 355,2 13,700
Thép I 294 x 200 x 8 x 12 12 56,80 681,6 13,700
Thép I 300 x 150 x 6.5 x 9 12 36,70 440,4 13,700
Thép I 350 x 175 x 7 x 11 12 49,60 595,2 13,700
Thép I 390 x 300 x 10 x 16 12 107,00 1284 13,700

Leave a Reply