Bảng giá thép hình mới nhất 2021

Thép hình là một trong những vật liệu sắt thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng bởi khả năng chịu lực tốt, độ bền cao. Có nhiều loại thép, trong đó phổ biến nhất là thép hình I, thép hình U, thép hình V và thép hình H.

Bang Gia Thep Hinh

 

Mỗi loại thép sẽ có cấu tạo và ứng dụng khác nhau cho từng công trình. Dưới đây là ứng dụng cụ thể của từng loại thép hình:

Thép hình chữ U: thép có mặt cắt ngang giống hình chữ U. Thép hình chữ U có dạ phẳng và các cánh mở rộng nên rất tiện lợi khi liên kết với các cấu kiện khác. Thép hình chữ U thường được dùng làm dầm uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể dùng làm cột, làm kèo cầu (khi lắp ghép thành mặt cắt đối xứng)

Thép hình chữ I: thép có mặt cắt ngang giống hình chữ I. Thép hình chữ I chủ yếu làm dầm chịu uốn, có độ cứng ngang rất lớn so với phương dọc. Thép tôi cũng có thể làm cột (cần tăng độ cứng dọc bằng cách nới rộng cánh hoặc ghép 2 thép hình chữ I lại với nhau).

Thép hình chữ H: thép có mặt cắt ngang tương tự như thép hình chữ H, có chiều dài cạnh lớn hơn thép hình chữ I. Đặc điểm nổi bật của thép chữ H là có độ cứng cao và khả năng chịu lực cực lớn. Sản phẩm thép chữ H đa dạng về mẫu mã và kích thước được liệt kê dưới đây.

Thép hình chữ V (thép góc): thép có mặt cắt ngang giống hình chữ V. Tất cả các mặt được gọi là thép chữ V, các cạnh không đều nhau được gọi là thép chữ L. Thép góc thường được dùng làm thanh chịu lực như thanh kèo, liên kết. với các loại thép khác để tạo kết cấu liên hợp như ghép thép tấm tạo thành cột tiết diện rỗng, dầm chữ I mặt cắt ngang. Thép góc là loại thép được sử dụng nhiều nhất trong các kết cấu thép.

Thép hình là gì

Thép hình là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Đúng như tên gọi, thép hình rất đa dạng về kiểu dáng chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Để đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép được sản xuất dựa trên các hình dạng: thép hình chữ U, I, V, H, L, Z, C.

Thép hình có khả năng chịu lực tốt thường được dùng trong công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong các kết cấu xây dựng, kết cấu công trình, dầm cân bằng, xây dựng cầu đường …

Quy trình sản xuất thép

Thép hình cũng giống như các loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô, bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ tạp chất, khi loại bỏ hết tạp chất trở nên cứng cáp và sử dụng. có hiệu lực.

Và để trở thành một kim loại mạnh, chúng cần phải trải qua các bước sau:

Quặng nóng chảy và tạp chất
Trong giai đoạn này, tất cả các nguyên liệu thô hoặc phế liệu được đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy và sau đó chúng được đưa đến lò oxy.

Tạo phôi
Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiệp sử dụng. Thêm các kim loại khác ở giai đoạn này tạo ra thép.

Phôi thép và thành phẩm
Đây cũng là lúc để định hình thép, tùy theo mục đích sử dụng mà chúng sẽ được đưa vào xưởng đúc để tạo ra các loại phôi thép khác nhau. Và thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi được dùng để cuộn và kéo thép xây dựng, thép vằn

Phôi nở có thể được sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Bây giờ chúng sẽ được định dạng ở trạng thái nóng và lạnh. Trạng thái nóng là để duy trì phôi cho quá trình tiếp theo là cán để tạo thành thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là di chuyển đến các vị trí khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bởi quy trình trên. Chỉ tùy theo mục đích, đơn hàng mà chọn phôi, sau đó cán, ép, đổ vào khung để cho ra sản phẩm phù hợp.

Dựa vào quy trình sản xuất, có thể thấy việc lựa chọn và sử dụng thép rất quan trọng, bởi mỗi loại thép đều có những điểm mạnh khác nhau.

Tùy theo mục đích sử dụng mà lựa chọn tiết diện thép phù hợp và mỗi loại thép có ứng dụng khác nhau.

Ứng dụng của thép hình

Hãy cùng tìm hiểu về từng loại thép và các đặc điểm của chúng:

Thép hình chữ u

Nghe tên là có thể đoán được cấu tạo của nó vì mặt cắt của nó giống hình chữ U. Cũng như chữ U có bụng phẳng và cánh dang rộng để kết nối dễ dàng với các cấu hình khác.

Với cấu tạo như vậy, thép hình chữ U thường được dùng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể làm cột, hoặc khi ghép thành mặt cắt đối xứng chúng được ứng dụng để tạo thành cầu.

Thép hình chữ I

Như tên của nó, chúng có mặt cắt ngang như hình chữ I. Có một đặc điểm của loại thép này là độ cứng theo phương ngang rất lớn so với phương thẳng đứng. Vì vậy, thép hình chữ I chủ yếu được dùng làm dầm uốn, hoặc bạn có thể ghép hai thép hình chữ I lại với nhau để tăng độ cứng theo phương dọc.

Thép hình chữ H

Loại thép này có chiều dài cánh lớn hơn thép hình chữ I và có mặt cắt hình chữ H. Và tính năng đặc trưng của thép hình chữ H là khả năng giữ thăng bằng cao nên chịu được lực cực lớn.

Thép hình chữ V

Còn được gọi là thép góc có tiết diện hình chữ V, đây là loại thép được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng có thế mạnh về khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác để tạo ra các cấu kiện liên hợp, ví dụ: cột tiết diện rỗng, dầm chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất. nhất trong kết cấu thép.

 

Bảng giá tham khảo

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,062 32,916
Thép hình C 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,062 39,578
Thép hình C 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,062 44,672
Thép hình C 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,062 44,411
Thép hình C 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,062 47,938
Thép hình C 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,062 57,342
Thép hình C 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,062 85,295
Thép hình C 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,062 38,533
Thép hình C 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,062 50,681
Thép hình C 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,062 78,764
Thép hình C 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,062 37,749
Thép hình C 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,062 44,933
Thép hình C 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,062 32,786
Thép hình C 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,062 54,338
Thép hình C 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,062 51,334
Thép hình C 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,062 44,150
Thép hình C 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,062 56,820
Thép hình C 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,062 62,959
Thép hình C 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,062 68,967
Thép hình C 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,062 98,487
Thép hình C 160x50x20x1.8 6m 4.70 13,062 61,391
Thép hình C 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,062 58,910
Thép hình C 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,062 62,436
Thép hình C 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,062 69,098
Thép hình C 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,062 85,556
Thép hình C 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,062 108,415
Thép hình C 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,062 67,922
Thép hình C 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,062 75,237
Thép hình C 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,062 82,421
Thép hình C 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,062 93,263
Thép hình C 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,062 118,211
Thép hình C 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,062 81,376
Thép hình C 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,062 93,132
Thép hình C 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,062 100,969
Thép hình C 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,062 111,419
Thép hình C 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,062 128,138
Thép hình C 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,062 89,605
Thép hình C 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,062 102,537
Thép hình C 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,062 112,203
Thép hình C 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,062 132,318
Thép hình C 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,062 141,200
Thép hình C 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,062 97,181
Thép hình C 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,062 114,423
Thép hình C 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,062 123,958
Thép hình C 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,062 147,731
Thép hình C 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,062 157,658

Bảng giá thép hình chữ U

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.0 6m 29.00 14,100 408,900
Thép hình U 80x40x4.0 6m 42.30 14,100 596,430
Thép hình U 100x46x4.5 6m 51.54 14,100 726,714
Thép hình U 140x52x4.8 6m 62.40 14,100 879,840
Thép hình U 140x58x4.9 6m 73.80 14,100 1,040,580
Thép hình U 150x75x6.5 12m 223.20 14,100 3,147,120
Thép hình U 160x64x5.0 6m 85.20 14,100 1,201,320
Thép hình U 180x74x5.1 12m 208.80 14,100 2,944,080
Thép hình U 200x76x5.2 12m 220.80 14,100 3,113,280
Thép hình U 250x78x7.0 12m 330.00 14,100 4,653,000
Thép hình U 300x85x7.0 12m 414.00 14,100 5,837,400
Thép hình U 400x100x10.5 12m 708.00 14,100 9,982,800

Bảng giá thép hình chữ I

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.5 6m 56.80 14,700 834,960
Thép hình I 120x64x4.8 6m 69.00 14,700 1,014,300
Thép hình I 148x100x6x9 12m 253.20 14,700 3,722,040
Thép hình I 150x75x5x7 12m 168.00 14,700 2,469,600
Thép hình I 194x150x6x9 12m 358.80 14,700 5,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×8 12m 255.60 14,700 3,757,320
Thép hình I 250x125x6x9 12m 355.20 14,700 5,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×9 12m 440.40 14,700 6,473,880
Thép hình I 350x175x7x11 12m 595.20 14,700 8,749,440
Thép hình I 400x200x8x13 12m 792.00 14,700 11,642,400
Thép hình I 450x200x9x14 12m 912.00 14,700 13,406,400
Thép hình I 482x300x11x15 12m 1368.00 14700 20,109,600

Bảng giá thép hình chữ H

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình H 100x100x6x8 12m 202.80 13,900 2,818,920
Thép hình H 125x125x6.5×9 12m 285.60 13,900 3,969,840
Thép hình H 150x150x7x10 12m 378.00 13,900 5,254,200
Thép hình H 175x175x7.5×11 12m 484.80 13,900 6,738,720
Thép hình H 200x200x8x12 12m 598.80 13,900 8,323,320
Thép hình H 250x250x9x14 12m 868.80 13,900 12,076,320
Thép hình H 294x200x8x12 12m 669.80 13,900 9,310,220
Thép hình H 300x300x10x15 12m 1128.00 13,900 15,679,200
Thép hình H 340x250x9x14 12m 956.40 13,900 13,293,960
Thép hình H 350x350x12x19 12m 1664.00 13,900 23,129,600
Thép hình H 400x400x13x21 12m 2064.00 13,900 28,689,600
Thép hình H 440x300x11x18 12m 1448.00 13,900 20,127,200

Bảng giá thép hình chữ V

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V 30x30x3 6m 8.14 10,400 84,656
Thép hình V 40x40x4 6m 14.54 10,400 151,216
Thép hình V 50x50x3 6m 14.50 10,400 150,800
Thép hình V 50x50x4 6m 18.50 10,400 192,400
Thép hình V 50x50x5 6m 22.62 10,400 235,248
Thép hình V 50x50x6 6m 26.68 10,400 277,472
Thép hình V 60x60x4 6m 21.78 10,400 226,512
Thép hình V 60x60x5 6m 27.30 10,400 283,920
Thép hình V 63x63x5 6m 28.00 10,400 291,200
Thép hình V 63x63x6 6m 34.00 10,400 353,600
Thép hình V 75x75x6 6m 41.00 10,400 426,400
Thép hình V 70x70x7 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 75x75x7 6m 47.00 10,400 488,800
Thép hình V 80x80x6 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 80x80x7 6m 51.00 10,400 530,400
Thép hình V 80x80x8 6m 57.00 10,400 592,800
Thép hình V 90x90x6 6m 50.00 10,400 520,000
Thép hình V 90x90x7 6m 57.84 10,400 601,536
Thép hình V 100x100x8 6m 73.00 10,400 759,200
Thép hình V 100x100x10 6m 90.00 10,400 936,000
Thép hình V 120x120x8 12m 176.00 10,400 1,830,400
Thép hình V 120x120x10 12m 219.00 10,400 2,277,600
Thép hình V 120x120x12 12m 259.00 10,400 2,693,600
Thép hình V 130x130x10 12m 237.00 10,400 2,464,800
Thép hình V 130x130x12 12m 280.00 10,400 2,912,000
Thép hình V 150x150x10 12m 274.00 10,400 2,849,600
Thép hình V 150x150x12 12m 327.00 10,400 3,400,800
Thép hình V 150x150x15 12m 405.00 10,400 4,212,000
Thép hình V 175x175x15 12m 472.00 10,400 4,908,800
Thép hình V 200x200x15 12m 543.00 10,400 5,647,200
Thép hình V 200x200x20 12m 716.00 10,400 7,446,400
Thép hình V 200x200x25 12m 888.00 10,400 9,235,200

 

Leave a Reply