Bảng giá Thép V mới nhất 2021

Sắt V hay thép V là một trong những vật liệu phổ biến và được ưa chuộng cho các công trình hiện đại. Vì vậy, bảng báo giá sắt V là thông tin được nhiều khách hàng trong ngành xây dựng cũng như khách hàng quan tâm đến giá kệ sắt v lỗ của. Vậy những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm thép V? Hãy cùng tìm hiểu qua thông tin bài viết sau đây.

Bang Gia Thep Chu V

Giới thiệu về sản phẩm sắt V (thép V)

Sắt V (thép V) là sản phẩm có cấu tạo giống với hình chữ V. Sắt V có nhiều dòng sản phẩm khác nhau, tùy theo kích thước mà sẽ có những tên gọi khác nhau. Đây cũng là thành phần chính để tạo nên những chiếc kệ sắt v lỗ được sử dụng phổ biến hiện nay.

Hiện nay trên thị trường Việt Nam, các sản phẩm sắt V phổ biến bao gồm: V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, …

Sản phẩm thép V được sử dụng nhiều bởi những ưu điểm vượt trội về độ bền, độ cứng, khả năng chống ăn mòn và hầu như không thay đổi khi chịu tác động của thời tiết.

Sản phẩm sắt V được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng

Hiện nay, sắt V được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực xây dựng, đặc biệt là nguyên liệu trong các công đoạn lợp mái, làm đường ống truyền lực, ngoài ra sản phẩm còn được sử dụng nhiều trong các ngành như cơ khí. gas, đóng tàu, sản xuất kệ sắt. Vậy giá sắt V thay đổi phụ thuộc vào những tiêu chí nào? Chúng ta cùng nhau tiếp tục tìm hiểu.

Đặc tính nổi bật của thép V

+ Thép có độ cứng và độ bền cao, khả năng chịu lực tốt

Bên cạnh đó, thép V còn có khả năng chống rung lắc mạnh, chịu được tác động xấu của thời tiết hay hóa chất.

+ Với dòng thép V mạ kẽm còn giúp chống ăn mòn và han gỉ rất tốt.

+ Độ bám dính cao có thể bảo vệ thép một cách an toàn nhất.

Ứng dụng thép V

Với những ưu điểm vượt trội trên, thép hình V được sử dụng rộng rãi trong đời sống hiện nay, đặc biệt là trong các lĩnh vực xây dựng và dân dụng.

+ Sử dụng đường ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt, … trong các nhà máy hoá chất.

+ Ứng dụng trong ngành cơ khí, đóng tàu, nông nghiệp.

+ Ngoài ra, chúng ta còn có thể thấy các khung kèo, các vật dụng trang trí,… được làm bằng thép.

Giá thành của sắt V phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Sắt V có giá thành phụ thuộc vào 3 yếu tố chính là kích thước, trọng lượng và độ dày của sản phẩm và chất lượng của từng sản phẩm.

Kích thước thép chữ V

Kích thước của thép V cũng sẽ ảnh hưởng đến kích thước của kệ sắt V lỗ hay bất kỳ thành phẩm nào từ loại sắt này. Với những mẫu có kích thước lớn thì đương nhiên giá thành sẽ cao hơn so với sản phẩm sắt V loại nhỏ. Vì vậy, trước khi tìm mua sản phẩm, bạn nên tính toán kỹ lưỡng, tìm mua sản phẩm có kích thước phù hợp với nhu cầu của mình. Điều này sẽ giúp khách hàng của Vinatech tiết kiệm chi phí nhất có thể.

Trọng lượng và độ dày

Cùng một kích thước, tuy nhiên sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có giá khác nhau. Với độ dày lớn thì báo giá sẽ cao hơn và ngược lại. Điều đó cũng có nghĩa là với trọng lượng lớn hơn thì báo giá thép V cũng sẽ cao hơn.

Trọng lượng và độ dày là một trong những yếu tố quyết định giá thành của thép

Thiết kế và mục đích sử dụng khác nhau có yêu cầu về độ dày và trọng lượng khác nhau. Vì vậy, bên cạnh kích thước, bạn cũng cần lưu ý đến độ dày của thanh sắt và tải trọng cần tải để có được sự lựa chọn tối ưu nhất.

Bảng giá Thép V mới nhất 2020

Chất lượng sản phẩm sắt V

Chất lượng của sắt V phụ thuộc nhiều vào chất liệu sản xuất. Hiện nay, 3 loại vật liệu phổ biến nhất được sử dụng để sản xuất sắt V là thép đen, thép mạ kẽm và thép mạ kẽm.

Giá sắt V cùng kích thước, cùng độ dày và trọng lượng sẽ được phân phối từ thấp đến cao theo thứ tự thép đen <thép mạ <thép mạ kẽm.

Tất nhiên, với giá thành khá cao thì tôn mạ là sản phẩm có độ bền lâu nhất, khó bị ăn mòn và không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi từ thời tiết, môi trường.

Bảng giá tham khảo thép V : V3, V4, V5, V6, V63, V7, V75, V8, V9, V100, V120

* Lưu ý: giá này chỉ mang tính chất tham khảo, giá thành sẽ còn phụ thuộc chất lượng, số lượng mua, phí vận chuyển, phí nhập của nhà phân phối.

QUY CÁCH THÉP V BAREM KG/CÂY THÉP V ĐEN THÉP V KẼM / NHŨNG KẼM
V 25 x 25 x 2.0 ly 4.2 56.700 73.500
V 25 x 25 x 2.5 ly 5 67.500 87.500
V 25 x 25 x 3.0 ly NB 5.55 74.925 97.125
V 30 x 30 x 2.5 ly 6.2 83.700 108.500
V 30 x 30 x 2.7 ly 8 108.000 140.000
V 30 x 30 x 3.0 ly NB 6.98 94.230 122.150
V 30 x 30 x 3.5 ly 8.5 114.750 148.750
V 40 x 40 x 2.5 ly 8.6 111.800 146.200
V 40 x 40 x 2.8 ly 9.5 123.500 161.500
V 40 x 40 x 3.0 ly NB 10.17 132.210 172.890
V 40 x 40 x 3.2 ly 10.5 136.500 178.500
V 40 x 40 x 3.5 ly 11.5 149.500 195.500
V 40 x 40 x 3.7 ly 12.4 161.200 210.800
V 40 x 40 x 4.0 ly NB 13.05 169.650 221.850
V 40 x 40 x 4.3 ly 14.5 188.500 246.500
V 50 x 50 x 2.5 ly 12.5 162.500 212.500
V 50 x 50 x 2.7 ly 13 169.000 221.000
V 50 x 50 x 2.9 ly 13.5 175.500 229.500
V 50 x 50 x 3.2 ly 14.5 188.500 246.500
V 50 x 50 x 3.4 ly 15 195.000 255.000
V 50 x 50 x 3.5 ly 15.5 201.500 263.500
V 50 x 50 x 3.8 ly 16 208.000 272.000
V 50 x 50 x 4.0 ly 17.56 228.280 298.520
V 50 x 50 x 4.2 ly 18 234.000 306.000
V 50 x 50 x 4.5 ly 19 247.000 323.000
V 50 x 50 x 4.7 ly 20 260.000 340.000
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đỏ 20.26 263.380 344.420
V 50 x 50 x 5.0 ly NB đen 22 286.000 374.000
V 50 x 50 x 5.2 ly 23 299.000 391.000
V 63 x 63 x 4.2 ly 24 312.000 408.000
V 63 x 63 x 5.0 ly NB 27.78 361.140 472.260
V 63 x 63 x 6.0 ly 32.5 422.500 552.500
V 63 x 63 x 6.0 ly NB 32.83 426.790 558.110
V 70 x 70 x 4.8 ly 30 390.000 510.000
V 70 x 70 x 5.5 ly 32 416.000 544.000
V 70 x 70 x 5.8 ly 36 468.000 612.000
V 70 x 70 x 6.0 ly NB 36.59 475.670 622.030
V 70 x 70 x 7.0 ly 42 546.000 714.000
V 75 x 75 x 5.0 ly 31.5 409.500 535.500
V 75 x 75 x 5.6 ly 37.5 487.500 637.500
V 75 x 75 x 8.0 ly 52.5 682.500 892.500
V 75 x 75 x 6.0 ly NB 39.36 511.680 669.120
V 75 x 75 x 8.0 ly NB 52.93 688.090 899.810
V 80 x 80 x 6.0 ly 44.04 572.520 748.680
V 80 x 80 x 7.0 ly 47 611.000 799.000
V 80 x 80 x 8.0 ly 57.78 751140 982260
V 80 x 80 x 10 ly 71.4 928.200 1.213.800
V 90 x 90 x 7.0 ly 57.66 749.580 980.220
V 90 x 90 x 8.0 ly 65.4 850.200 1.111.800
V 90 x 90 x 9.0 ly 73.2 951.600 1.244.400
V 90 x 90 x 10 ly 90 1.170.000 1.530.000
V 100 x 100 x 7.0 ly 67 871.000 1.139.000
V 100 x 100 x 9.0 ly 73.2 951.600 1.244.400
V 100 x 100 x 10 ly 90 1.170.000 1.530.000
V 100 x 100 x 12 ly 106.8 1.388.400 1.815.600
V 120 x 120 x 8.0 ly 88.2 1.146.600 1.499.400
V 120 x 120 x 10 ly 109.2 1.419.600 1.856.400
V 120 x 120 x 12 ly 129.6 1.684.800 2.203.200
V 125 x 125 x 8.0 ly 91.8 1.193.400 1.560.600
V 125 x 125 x 10 ly 114 1.482.000 1.938.000
V 125 x 125 x 12 ly 135.6 1.762.800 2.305.200
V 150 x 150 x 10 ly 138 1.794.000 2.346.000
V 150 x 150 x 12 ly 163.8 2.129.400 2.784.600
V 150 x 150 x 15 ly 202.8 2.636.400 3.447.600
V 180 x 180 x 15 ly 245.4 3.190.200 4.171.800
V 180 x 180 x 18 ly 291.6 3.790.800 4.957.200
V 200 x 200 x 16 ly 291 3.783.000 4.947.000
V 200 x 200 x 20 ly 359.4 4.672.200 6.109.800
V 200 x 200 x 24 ly 426.6 5.545.800 7.252.200
V 250 x 250 x 28 ly 624 8.112.000 10.608.000
V 250 x 250 x 35 ly 768 9.984.000 13.056.000

Leave a Reply